porno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpoɾno/
Nghĩa chính
- Phim khiêu dâm, ảnh khiêu dâmdanh từporn, pornography
- Ngành khiêu dâmdanh từthe porn industry
- Video khiêu dâmdanh từporn video
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pornoDạng gốc (base form)
- pornosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| industria del porno | Ngành khiêu dâm | |
| ver porno | Xem phim khiêu dâm | |
| porno-tiền tố | tiền tố | Khiêu dâm- |
| actor pornodanh từ | danh từ | Ngôi sao khiêu dâm/diễn viên khiêu dâm, diễn viên khiêu dâm |
| actriz pornodanh từ | danh từ | Ngôi sao khiêu dâm/diễn viên khiêu dâm, nữ diễn viên khiêu dâm |
| estrella pornodanh từ | danh từ | Ngôi sao khiêu dâm/diễn viên khiêu dâm |
| porno infantildanh từ | danh từ | Khiêu dâm trẻ em |
| pornografía en línea | Khiêu dâm trực tuyến |
Họ từ (word family)
cùng gốc pornoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy bắt quả tang tôi khi đang xem phim khiêu dâm.
- .Cô ấy và bạn trai đang xem phim khiêu dâm.
- .Nghiện phim khiêu dâm không có thật.