Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bỏng ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A snack food made from corn or maize kernels popped by dry heating.
- Một suất bỏng ngôdanh từđếm được (countable)A serving of popcorn.
- Ngô nổ, bắp nổdanh từA type of corn or maize with a hard outer hull that, along with the type of starch it contains, makes it suitable for popping.
- Bật dậy, nhảy phắt lênđộng từTo stand or jump up quickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- popcornNguyên thể (infinitive)
- popcornsSố nhiều (plural)
- popcornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- popcorningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| popcorn bucket | Xô đựng bắp rang | |
| popcorn flavor | Hương vị bắp rang | |
| popcorn kernels | Hạt bắp làm bỏng | |
| popcorn machine | Máy làm bắp rang | |
| popcorn stand | Quầy bán bắp rang | |
| buttered popcorn | Bỏng ngô bơ | |
| popcorn kernel | Hạt bắp rang | |
| popcorn filmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với popcorn movie |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Mũi popcorn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mũi popcorn, mũi hạt bắpA kind of stitch similar to a bobble.
Họ từ (word family)
cùng gốc popcornNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi và bạn bè đã gọi bỏng ngô trong giờ nghỉ của bộ phim.
- , ' ,' . , , .Khi chúng tôi đến Astoria để xem 'Drive Me Crazy', họ đưa cho bạn một suất bỏng ngô và suất kia được miễn phí. Tôi hỏi cô ấy có muốn ăn phần của tôi không, nhưng cô ấy nói có quá nhiều bỏng ngô, cô ấy sắp phát ngán.
- , , .Từ trên đỉnh, mẫu cho thấy bốn mũi popcorn, năm mũi bobble, hai hàng chuông và một chiếc lá trung tâm với các lá nghiêng sang trái và phải mỗi bên.