Dịch

popcorn

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɒp.kɔːn/US/ˈpɑp.kɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bỏng ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A snack food made from corn or maize kernels popped by dry heating.
  2. Một suất bỏng ngôdanh từđếm được (countable)A serving of popcorn.
  3. Ngô nổ, bắp nổdanh từA type of corn or maize with a hard outer hull that, along with the type of starch it contains, makes it suitable for popping.
  4. Bật dậy, nhảy phắt lênđộng từTo stand or jump up quickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. popcornNguyên thể (infinitive)
  2. popcornsSố nhiều (plural)
  3. popcornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. popcorningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

popcorn bucketXô đựng bắp rang
popcorn flavorHương vị bắp rang
popcorn kernelsHạt bắp làm bỏng
popcorn machineMáy làm bắp rang
popcorn standQuầy bán bắp rang
buttered popcornBỏng ngô bơ
popcorn kernelHạt bắp rang
popcorn filmdanh từĐồng nghĩa với popcorn movie

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Mũi popcorn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mũi popcorn, mũi hạt bắpA kind of stitch similar to a bobble.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi và bạn bè đã gọi bỏng ngô trong giờ nghỉ của bộ phim.
  • , ' ,' . , , .Khi chúng tôi đến Astoria để xem 'Drive Me Crazy', họ đưa cho bạn một suất bỏng ngô và suất kia được miễn phí. Tôi hỏi cô ấy có muốn ăn phần của tôi không, nhưng cô ấy nói có quá nhiều bỏng ngô, cô ấy sắp phát ngán.
  • , , .Từ trên đỉnh, mẫu cho thấy bốn mũi popcorn, năm mũi bobble, hai hàng chuông và một chiếc lá trung tâm với các lá nghiêng sang trái và phải mỗi bên.

AI