Nghĩa chính
- Có mối quan hệ với nhiều đối tác, với sự hiểu biết và đồng thuận của tất cả những người liên quan; tham gia vào polyamorytính từkhông so sánh (not comparable)Having relationships with multiple partners, with the knowledge and consent of all involved; engaging in polyamory.
- Sẵn sàng có những mối quan hệ như vậy, bất kể kinh nghiệm hay thực tiễn hiện tại của một ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Open to having such relationships, regardless of one's experience or current practices.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solo polyamoroustính từ | tính từ | Tham gia hoặc liên quan đến tình yêu đa tình một mình |
Ví dụ
- , , , .
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc polyamorousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha