Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một vợ một chồngtính từkhông so sánh (not comparable)Involving marriage to one person at a time.
- Chung thủytính từCharacterized by mutual sexual and romantic exclusively.
- Chỉ quan hệ một ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Exclusively engaging in mutually exclusive sexual/romantic partnership.
- Một bạn tìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having only one sexual partner at a time.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có bao phấn hợp
- không so sánh (not comparable)Monogamic; having a simple flower with united anthers.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc monogamousVí dụ
- , , , 10 .Giả sử, ví dụ, nếu đa thê là hợp pháp, 10 phần trăm nam giới trưởng thành sẽ lấy trung bình ba người vợ mỗi người và tất cả các cuộc hôn nhân còn lại sẽ là một vợ một chồng.
- .Chó rừng sống một vợ một chồng.
- .Hầu hết các loài hồng hoàng đều sống một vợ một chồng.