polygamous
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc thực hành chế độ đa thêtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or practicing polygamy.
- Thể hiện chế độ đa thêtính từkhông so sánh (not comparable)Exhibiting polygamy.
Họ từ (word family)
cùng gốc polygamousVí dụ
- […] […]
- .
- .