Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ambiamorous
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
æ
m
b
ɪ
ˈ
æ
m
(
ə
)ɹ
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có sự ưu tiên cụ thể nào cho cả polyamory hoặc monoamory
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no specific preference for either polyamory or monoamory.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ambiamory
polyamorous
Ví dụ
Stephanie
M
.
Sullivan
is
a
white
,
bisexual
,
ambiamorous
,
able-bodied
,
cisgender
woman
with
a
chronic
illness
.
AI
1
Không có sự ưu tiên cụ thể nào cho cả polyamory hoặc monoamory
1
Không có sự ưu tiên cụ thể nào cho cả polyamory hoặc monoamory
1
Không có sự ưu tiên cụ thể nào cho cả polyamory hoặc monoamory