Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phấn hoadanh từkhông đếm được (uncountable)A fine, granular substance produced in flowers.
- Hạt phấndanh từkhông đếm được (uncountable)Pollen grains (microspores) produced in the anthers of flowering plants.
- Cho thụ phấn, rắc phấn hoađộng từngoại động từ (transitive)To cover with, or as if with, pollen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allergic to pollen | Dị ứng với phấn hoa | |
| bee pollen | Phấn ong | |
| pollen allergy | Dị ứng phấn hoa | |
| pollen countdanh từ | danh từ | Lượng phấn hoa |
| pollen tubedanh từ | danh từ | Ống phát triển từ thành của hạt phấn hoa và ở thực vật có hạt, cung cấp một lối đi qua đó nhân đực đến túi phôi để thực hiện thụ tinh |
| pollen seasondanh từ | danh từ | Thời điểm một số loài thực vật nhất định tạo ra số lượng lớn phấn hoa, ở vùng khí hậu ôn đới, thường vào mùa xuân hoặc mùa hè |
| pollen waspdanh từ | danh từ | Các loài ong bắp cày trong phân họ vespid Masarinae, là loài duy nhất trong số các loài ong bắp cày cho ấu trùng ăn phấn hoa và mật hoa, thay vì côn trùng |
| pollen graindanh từ | danh từ | Hạt sinh sản đực duy nhất trong đó có phấn hoa của cây |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bột mịn
- không đếm được (uncountable)Fine powder in general, fine flour.
Họ từ (word family)
cùng gốc pollenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpollen“fine flour”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy bị dị ứng phấn hoa.
- .Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.
- .Tôi bị dị ứng phấn hoa.