Dịch

pollen

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phấn hoadanh từkhông đếm được (uncountable)A fine, granular substance produced in flowers.
  2. Hạt phấndanh từkhông đếm được (uncountable)Pollen grains (microspores) produced in the anthers of flowering plants.
  3. Cho thụ phấn, rắc phấn hoađộng từngoại động từ (transitive)To cover with, or as if with, pollen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pollenNguyên thể (infinitive)
  2. pollensSố nhiều (plural)
  3. pollenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. polleningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

allergic to pollenDị ứng với phấn hoa
bee pollenPhấn ong
pollen allergyDị ứng phấn hoa
pollen countdanh từLượng phấn hoa
pollen tubedanh từỐng phát triển từ thành của hạt phấn hoa và ở thực vật có hạt, cung cấp một lối đi qua đó nhân đực đến túi phôi để thực hiện thụ tinh
pollen seasondanh từThời điểm một số loài thực vật nhất định tạo ra số lượng lớn phấn hoa, ở vùng khí hậu ôn đới, thường vào mùa xuân hoặc mùa hè
pollen waspdanh từCác loài ong bắp cày trong phân họ vespid Masarinae, là loài duy nhất trong số các loài ong bắp cày cho ấu trùng ăn phấn hoa và mật hoa, thay vì côn trùng
pollen graindanh từHạt sinh sản đực duy nhất trong đó có phấn hoa của cây

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bột mịn
  1. không đếm được (uncountable)Fine powder in general, fine flour.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpollen“fine flour”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy bị dị ứng phấn hoa.
  • .Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.
  • .Tôi bị dị ứng phấn hoa.

AI