Dịch

pollinate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thụ phấnđộng từTo apply pollen to (a stigma).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pollinateNguyên thể (infinitive)
  2. pollinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pollinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pollinatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pollinate sththụ phấn cho cái gì

Cụm từ (phrase)

cross-pollinateđộng từThụ tinh bằng cách vận chuyển phấn hoa từ bao phấn của cây này đến đầu nhụy của cây khác
self-pollinatingtính từLiên quan đến thực vật tự thụ phấn, bằng phấn hoa từ cùng một bông hoa hoặc từ một bông hoa lân cận trên cùng một cây

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thụ phấn
  1. Pollinose.

Nguồn gốc (etymology)

pollen-ate

  1. từ tiếng Latinhpollen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • thụ phấn cho cây
  • thụ phấn cho hoa

AI