pollinate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thụ phấnđộng từTo apply pollen to (a stigma).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pollinateNguyên thể (infinitive)
- pollinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pollinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pollinatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pollinate sththụ phấn cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-pollinateđộng từ | động từ | Thụ tinh bằng cách vận chuyển phấn hoa từ bao phấn của cây này đến đầu nhụy của cây khác |
| self-pollinatingtính từ | tính từ | Liên quan đến thực vật tự thụ phấn, bằng phấn hoa từ cùng một bông hoa hoặc từ một bông hoa lân cận trên cùng một cây |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thụ phấn
- Pollinose.
Họ từ (word family)
cùng gốc pollinateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- thụ phấn cho cây
- thụ phấn cho hoa