polen
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpolen/nguồn
Nghĩa chính
- Phấn hoadanh từpollen
- Ngôi thứ ba số nhiều thì hiện tại chỉ định của polirđộng từthird-person plural present indicative of polir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polenDạng gốc (base form)
- pólenesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc polenVí dụ
- .Có thể bạn dị ứng phấn hoa hoặc bụi.
- .Hiện nay nhiều người đang bị dị ứng phấn hoa.
- .Ong thu thập phấn hoa từ hoa.