Dịch

polen

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpolen/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phấn hoadanh từpollen
  2. Ngôi thứ ba số nhiều thì hiện tại chỉ định của polirđộng từthird-person plural present indicative of polir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polenDạng gốc (base form)
  2. pólenesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Họ từ (word family)

cùng gốc polen

Ví dụ

  • .Có thể bạn dị ứng phấn hoa hoặc bụi.
  • .Hiện nay nhiều người đang bị dị ứng phấn hoa.
  • .Ong thu thập phấn hoa từ hoa.

AI