Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điệu múa polka, nhảy polkadanh từA lively dance originating in Bohemia.
- Nhạc polkadanh từThe music for this dance.
- Áo khoác polkadanh từA polka jacket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polka dotdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chấm bi polka |
| polka-liketính từ | tính từ | Tương tự với Polka |
| polka jacketdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác dệt kim bó sát được mặc bởi phụ nữ. Đó là thời trang vào thế kỷ 19 |
| polka-dot plantdanh từ | danh từ | Loại cây nhiệt đới có nguồn gốc từ Madagascar nhưng được trồng ở nơi khác làm cây trồng trong nhà để lấy lá có đốm màu hồng hoặc trắng trang trí, Hypoestes phyllostachya |
| horizontal polkadanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục |
| polka-dottedtính từ | tính từ | Có họa tiết chấm tròn (chấm bi) đều đặn |
| polka-mazurkadanh từ | danh từ | Điệu nhảy có âm nhạc tương tự như mazurka, nhưng được nhảy giống điệu polka hơn |
| polka-dot wasp mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm erebid, Syntomeida epilais. Nó có những chấm bi màu trắng trên cánh, bắt chước một loài ong bắp cày nguy hiểm, trong khi thực chất là một loài bướm đêm vô hại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhảy polka
- nội động từ (intransitive)To dance the polka.
Họ từ (word family)
cùng gốc polkaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Sécpolka
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một thiếu nữ mặc áo chấm bi xám
- .Chân váy của cô ấy màu vàng có chấm bi.
- .Cô ấy đã mua hai đôi tất chấm bi.