Dịch

polka-dot plant

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây nhiệt đới có nguồn gốc từ Madagascar nhưng được trồng ở nơi khác làm cây trồng trong nhà để lấy lá có đốm màu hồng hoặc trắng trang trí, Hypoestes phyllostachyadanh từA tropical plant native to Madagascar but grown elsewhere as a house plant for its ornamental pink- or white-spotted leaves, Hypoestes phyllostachya

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polka-dot plantDạng gốc (base form)
  2. polka-dot plantsSố nhiều (plural)

AI