Nghĩa chính
- Gấu trắng Bắc Cực, gấu Bắc Cực, gấu trắngdanh từA white, semi-aquatic, hypercarnivorous species of bear, Ursus maritimus, whose native range lies largely within the Arctic Circle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polar bearDạng gốc (base form)
- polar bearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polar bear swimdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với polar bear plunge |
| polar bear dipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với polar bear plunge |
| polar bear plungedanh từ | danh từ | Nhảy hoặc bơi ngoài trời vào giữa mùa đông, thường xuyên xuyên qua băng |
| polar bearliketính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của gấu Bắc Cực |
| pizzly beardanh từ | danh từ | Con lai giữa gấu Bắc cực và gấu xám |
| grolar beardanh từ | danh từ | Con lai giữa gấu xám và gấu bắc cực |
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con chim cánh cụt bị gấu trắng ăn thịt.
- .Con gấu trắng đang trèo lên vách đá dốc.
- .Hôm qua tôi thấy một con gấu trắng.
Xuất hiện ở từ khác
- bearkết hợpgấu Bắc Cực