Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ice bear
danh từ
(noun)
US
/
aɪ
s
ˌ
b
ɛ
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Con gấu Bắc Cực (Ursus maritimus)
danh từ
A polar bear (Ursus maritimus).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ice bear
Dạng gốc
(base form)
ice bear
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ice
+
bear
Ví dụ
Will
the
ice
bear
our
weight
?
Will
the
ice
bear
?
AI
1
Con gấu Bắc Cực (Ursus maritimus)
1
Con gấu Bắc Cực (Ursus maritimus)
1
Con gấu Bắc Cực (Ursus maritimus)