Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Âm thanh ngắn, buồn tẻ, chẳng hạn như âm thanh của một dây đàn được gảy hoặc tiếng thịch của một vật gì đó rơi xuống một bề mặtdanh từA brief, dull sound, such as the sound of a string of a stringed instrument being plucked, or the thud of something landing on a surface.
- Với một âm thanh ngắn và buồn tẻ, chẳng hạn như tiếng thịch của một vật gì đó đáp xuống một bề mặttrạng từkhông so sánh (not comparable)With a brief, dull sound, such as the thud of something landing on a surface.
- Thường được lặp lại: được sử dụng để thể hiện một âm thanh ngắn, buồn tẻ, chẳng hạn như âm thanh của một dây của một nhạc cụ có dây được gảy hoặc tiếng thịch của một vật gì đó chạm vào bề mặtthán từOften reduplicated: used to represent a brief, dull sound, such as the sound of a string of a stringed instrument being plucked, or the thud of something landing on a surface.
- Di chuyển (cái gì đó) bằng một cú đẩy đột ngộtđộng từngoại động từ (transitive)To move (something) with a sudden push.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plunkety-plunkdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Âm thanh gồng hoặc gảy lặp đi lặp lại, đặc biệt là âm thanh có nhịp điệu được tạo ra bằng cách chọn đàn banjo hoặc nhạc cụ có dây khác |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 12
Cú đánh (nặng) hoặc đánh
- A (heavy) blow or hit.
Họ từ (word family)
cùng gốc plunkNguồn gốc (etymology)
danh từ, trạng từ, thán từ, động từ
Từ tượng thanh
động từ
- từ tiếng Hà Lanplenken“(archaic) to wander around; (Limburg, archaic) to play truant”
Ví dụ
- , .
- loidy […] ' t'ousand . , . t'ousand .
- [] , ; , .