Dịch

plunk

danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Âm thanh ngắn, buồn tẻ, chẳng hạn như âm thanh của một dây đàn được gảy hoặc tiếng thịch của một vật gì đó rơi xuống một bề mặtdanh từA brief, dull sound, such as the sound of a string of a stringed instrument being plucked, or the thud of something landing on a surface.
  2. Với một âm thanh ngắn và buồn tẻ, chẳng hạn như tiếng thịch của một vật gì đó đáp xuống một bề mặttrạng từkhông so sánh (not comparable)With a brief, dull sound, such as the thud of something landing on a surface.
  3. Thường được lặp lại: được sử dụng để thể hiện một âm thanh ngắn, buồn tẻ, chẳng hạn như âm thanh của một dây của một nhạc cụ có dây được gảy hoặc tiếng thịch của một vật gì đó chạm vào bề mặtthán từOften reduplicated: used to represent a brief, dull sound, such as the sound of a string of a stringed instrument being plucked, or the thud of something landing on a surface.
  4. Di chuyển (cái gì đó) bằng một cú đẩy đột ngộtđộng từngoại động từ (transitive)To move (something) with a sudden push.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plunkNguyên thể (infinitive)
  2. plunksSố nhiều (plural)
  3. plunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plunkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

plunkety-plunkdanh từ, tính từÂm thanh gồng hoặc gảy lặp đi lặp lại, đặc biệt là âm thanh có nhịp điệu được tạo ra bằng cách chọn đàn banjo hoặc nhạc cụ có dây khác

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 12
Cú đánh (nặng) hoặc đánh
  1. A (heavy) blow or hit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, trạng từ, thán từ, động từ

Từ tượng thanh

động từ
  1. từ tiếng Hà Lanplenken“(archaic) to wander around; (Limburg, archaic) to play truant”

Ví dụ

  • , .
  • loidy […] ' t'ousand . , . t'ousand .
  • [] , ; , .

AI