flump
thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Âm thanh của vật gì đó chuyển động hoặc rơi nặng nề, hoặc âm thanh trầm đụcthán từA sound of something moving or falling heavily, or with a dull sound.
- Ví dụ về âm thanh buồn tẻ được tạo radanh từAn instance of the dull sound so produced.
- Loại kẹo dẻo cỡ lớndanh từA type of large marshmallow.
- Di chuyển hoặc ngã nặng nề, hoặc phát ra âm thanh buồn tẻđộng từnội động từ (intransitive)To move or fall heavily, or with a dull sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người béo ngoại hình
- A fat out-of-shape person.
Họ từ (word family)
cùng gốc flumpNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- " ." . . . . . . .
- , , .
- : ' , , .'