Nghĩa chính
- Ịchdanh từThe sound of a dull impact.
- Cú va chạm mạnhdanh từA hard, dull impact.
- Cú va chạm êmdanh từA slower, dull impact with a wide surface area.
- Ngã uỵchđộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of a dull impact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thud (sth) + adv./prep.rơi/đập cái gì xuống... một tiếng bịch
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thud and blunderdanh từ | danh từ | Cuộc phiêu lưu hoặc nỗ lực tích cực được đặc trưng bởi những sai sót, thường là hài hước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc thudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithudden“to strike with a weapon”
- từ tiếng Anh cổþyddan“to strike, press, thrust”
- từ tiếng German nguyên thủy*þuddijaną
Ví dụ
- , , , .Đó chỉ là những suy nghĩ trong một giây, nhưng giọng nói đã gần hơn, và tôi nghe thấy một tiếng uỵch trầm ở phía xa lối đi, và biết rằng một người đàn ông đã nhảy từ nghĩa địa xuống hố.
- ... [ ] 100 , […]Sinclair nói với tờ B.A.R. rằng anh cảm thấy cú va chạm mạnh của khẩu súng lục vào má trái cách xe mình khoảng 100 feet, [...]
- […] , . , , animal's .[...] trong khi nước mắt chảy dài từ mắt nó, và cái đuôi của nó vẫy và đập uỵch uỵch nhịp nhàng trên sàn cát. Nếu không vì tiếng đập đuôi đó, tôi đã dừng lại, vì tưởng rằng thần kinh của con vật tội nghiệp đã bị kích động.