Dịch

thud

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ịchdanh từThe sound of a dull impact.
  2. Cú va chạm mạnhdanh từA hard, dull impact.
  3. Cú va chạm êmdanh từA slower, dull impact with a wide surface area.
  4. Ngã uỵchđộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of a dull impact.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thudNguyên thể (infinitive)
  2. thudsSố nhiều (plural)
  3. thuddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thuddingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thud (sth) + adv./prep.rơi/đập cái gì xuống... một tiếng bịch

Cụm từ (phrase)

thud and blunderdanh từCuộc phiêu lưu hoặc nỗ lực tích cực được đặc trưng bởi những sai sót, thường là hài hước

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithudden“to strike with a weapon”
  2. từ tiếng Anh cổþyddan“to strike, press, thrust”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þuddijaną

Ví dụ

  • , , , .Đó chỉ là những suy nghĩ trong một giây, nhưng giọng nói đã gần hơn, và tôi nghe thấy một tiếng uỵch trầm ở phía xa lối đi, và biết rằng một người đàn ông đã nhảy từ nghĩa địa xuống hố.
  • ... [ ] 100 , […]Sinclair nói với tờ B.A.R. rằng anh cảm thấy cú va chạm mạnh của khẩu súng lục vào má trái cách xe mình khoảng 100 feet, [...]
  • […] , . , , animal's .[...] trong khi nước mắt chảy dài từ mắt nó, và cái đuôi của nó vẫy và đập uỵch uỵch nhịp nhàng trên sàn cát. Nếu không vì tiếng đập đuôi đó, tôi đã dừng lại, vì tưởng rằng thần kinh của con vật tội nghiệp đã bị kích động.

AI