Dịch

plunkety-plunk

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Âm thanh gồng hoặc gảy lặp đi lặp lại, đặc biệt là âm thanh có nhịp điệu được tạo ra bằng cách chọn đàn banjo hoặc nhạc cụ có dây khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A repeated plunk or twanging sound, especially a rhythmic one produced by picking a banjo or other stringed instrument.
  2. Của một âm thanh như vậytính từOf such a sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plunkety-plunkDạng gốc (base form)
  2. plunkety-plunksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI