Dịch

planted là quá khứ và phân từ quá khứ của plant

plant

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. cây, thực vật, cây xanhdanh từA2A non‑animal organism that can photosynthesize, usually a herb or tree.
  2. nhà máy, cơ sở công nghiệp, cơ sở sản xuấtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A building or facility where industrial production takes place, together with its machinery.
  3. trồng, gieođộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To put seeds or a plant into soil so that it can grow.
  4. cài, gài, đặt lénđộng từB2ngoại động từ (transitive)To place something secretly so that it can deceive or incriminate someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plantNguyên thể (infinitive)
  2. plantsSố nhiều (plural)
  3. plantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plant sthtrồng cái gì
  • be planted with sthđược trồng cái gìThe field had been ploughed and planted with corn.Cánh đồng đã được cày và trồng ngô.
  • plant sth/yourself + adv./prep.đặt cái gì/bản thân + adv./prep.
  • plant sth (+ adv./prep.)giấu cái gì (+ adv./prep.)
  • plant sth (on sb)giấu cái gì (trên người ai)
  • plant sb (in sth)cài ai (vào cái gì)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 6
Sinh vật mọc trên đất
  1. Any creature that grows on soil or similar surfaces, including plants and fungi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplante
  2. từ tiếng Anh cổplante“young tree or shrub, herb newly planted”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*plantu

Cùng gốc (doublet)clanplanta

Ví dụ

  • , .Khu vườn có vài cái cây và một cụm cây hoa rực rỡ men theo bờ rào.
  • 27 .Bố tôi đã làm việc tại nhà máy suốt 27 năm.
  • ?Anh đang trồng loại cam nào vậy?

AI