Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lập kế hoạchdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of deciding how to do something and making a plan.
- lên kế hoạch, địnhđộng từB2Being in the process of deciding what to do.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- planningDạng gốc (base form)
- planningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-term planning | Kế hoạch dài hạn | |
| planning on V-ing | Định | |
| planning to V | Định | |
| strategic planning | Kế hoạch chiến lược | |
| urban planningdanh từ | danh từ | Quy hoạch đô thị |
| family planningdanh từ | danh từ | Kế hoạch hóa gia đình |
| planning permissiondanh từ | danh từ | Sự cho phép hợp pháp do cơ quan chính phủ cấp để xây dựng trên đất của một người hoặc thay đổi mục đích sử dụng đất |
| town planningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urban planning |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lập kế hoạch dự phòng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making contingency plans.
Họ từ (word family)
cùng gốc planningNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hàng xóm của tôi định xây thêm một phần nhà nhưng họ không xin được giấy phép.
- .Cô ấy không định tự làm nó.
- ?Mấy bạn định làm gì?