Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
long-term planning
Nghĩa chính
1
Kế hoạch dài hạn
Ví dụ
Long-term
planning
is
essential
for
sustainable
growth
.
Kế hoạch dài hạn là cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Xuất hiện ở từ khác
planning
kết hợp
kế hoạch dài hạn
AI
1
Kế hoạch dài hạn
1
Kế hoạch dài hạn
1
Kế hoạch dài hạn