Dịch

pizza

A1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈpiː.tsə/US/ˈpi.tsə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh pizza, món pizzadanh từkhông đếm được (uncountable)A baked Italian dish of a thinly rolled bread crust typically topped before baking with tomato sauce, cheese, and other ingredients such as meat or vegetables.
  2. Chiếc bánh pizza, cái bánh pizzadanh từđếm được (countable)A single instance of this dish.
  3. Thế phanh chữ V, kỹ thuật phanh tuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)snowplow: a maneuver in which the tips of the skis or skates point inwards and the back ends point outwards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pizzaDạng gốc (base form)
  2. pizzasSố nhiều (plural)
  3. pizze (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

frozen pizzaBánh pizza đông lạnh
order a pizzaGọi bánh pizza
pizza crustĐế bánh pizza
pizza deliveryGiao bánh pizza
pizza sliceMiếng bánh pizza
pizza toppingNhân bánh pizza
pizza shopdanh từNhà hàng chuyên về pizza
pizza placedanh từNhà hàng chủ yếu bán pizza

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh pizza
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Neapolitanpizza
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiπίταpíta“cake, pie”
  3. từ tiếng Latinhpīnctus

Cùng gốc (doublet)pidepita

Ví dụ

  • ?Bạn thích bánh pizza hay mì ống?
  • !Cái bánh pizza này thật ghê tởm!
  • .Cô ấy thích ăn pizza.

AI