Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Panh Anh (khoảng 0,568 lít)danh từ20 fluid ounces, approximately 568 millilitres (an imperial pint).
- Panh lỏng Mỹ (khoảng 0,473 lít)danh từ16 US fluid ounces [473 millilitres] for liquids (a US liquid pint) or
- Panh khô Mỹ (khoảng 0,551 lít)danh từapproximately 33.6 cubic inches [550.6 cubic centimeters] for dry goods (a US dry pint).
- Panh Scotland (khoảng 1,7 lít)danh từ1.696 liters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pintDạng gốc (base form)
- pintsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pint of beer | Một vại bia | |
| buy someone a pint | Đãi ai một vại bia | |
| go for a pint | Đi uống bia | |
| have a pint | Uống một vại bia | |
| pint glassdanh từ | danh từ | Ly panh |
| pint potdanh từ | danh từ | Thùng chứa, thường có tay cầm, dùng để đựng một lít (bia, v.v.) để uống |
| pint-sizedtính từ | tính từ | Rất nhỏ |
| US pintdanh từ | danh từ | Đơn vị thể tích dùng cho chất lỏng, tương đương với 16 ounce chất lỏng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Panh 12 ounce lỏng
- 12 fluid ounces.
Họ từ (word family)
cùng gốc pintNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 40- [ ] , fan's .Người đàn ông 40 tuổi [Mike Skinner] sẵn sàng liều mình theo cách khác, đổi một tách trà lấy cốc bia lager cỡ hai panh của người hâm mộ rồi nốc cạn một hơi.
- […] 12- , 1,000 . Coleridge's .[…] một panh cồn thuốc phiện 12 ounce mỗi năm ngày, tức khoảng 1.000 giọt mỗi ngày. Câu chuyện nghiện thuốc phiện của Coleridge càng thêm rắc rối vì thói quen coi cồn thuốc phiện là chất kích thích của ông.
- ?Bạn có muốn uống một vại bia không?