Dịch

pint

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Panh Anh (khoảng 0,568 lít)danh từ20 fluid ounces, approximately 568 millilitres (an imperial pint).
  2. Panh lỏng Mỹ (khoảng 0,473 lít)danh từ16 US fluid ounces [473 millilitres] for liquids (a US liquid pint) or
  3. Panh khô Mỹ (khoảng 0,551 lít)danh từapproximately 33.6 cubic inches [550.6 cubic centimeters] for dry goods (a US dry pint).
  4. Panh Scotland (khoảng 1,7 lít)danh từ1.696 liters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pintDạng gốc (base form)
  2. pintsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a pint of beerMột vại bia
buy someone a pintĐãi ai một vại bia
go for a pintĐi uống bia
have a pintUống một vại bia
pint glassdanh từLy panh
pint potdanh từThùng chứa, thường có tay cầm, dùng để đựng một lít (bia, v.v.) để uống
pint-sizedtính từRất nhỏ
US pintdanh từĐơn vị thể tích dùng cho chất lỏng, tương đương với 16 ounce chất lỏng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Panh 12 ounce lỏng
  1. 12 fluid ounces.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipinte
  2. từ tiếng Pháp cổpinte
  3. từ tiếng Latinh bình dân*pincta“a mark used to indicate a level of quantity against a larger measure”

Cùng gốc (doublet)pintoPinto

Ví dụ

  • 40- [ ] , fan's .Người đàn ông 40 tuổi [Mike Skinner] sẵn sàng liều mình theo cách khác, đổi một tách trà lấy cốc bia lager cỡ hai panh của người hâm mộ rồi nốc cạn một hơi.
  • […] 12- , 1,000 . Coleridge's .[…] một panh cồn thuốc phiện 12 ounce mỗi năm ngày, tức khoảng 1.000 giọt mỗi ngày. Câu chuyện nghiện thuốc phiện của Coleridge càng thêm rắc rối vì thói quen coi cồn thuốc phiện là chất kích thích của ông.
  • ?Bạn có muốn uống một vại bia không?

AI