Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thùng chứa, thường có tay cầm, dùng để đựng một lít (bia, v.v.) để uốngdanh từA container, typically with a handle, that holds a pint (of beer, etc) for drinking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pint potDạng gốc (base form)
- pint potsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| try to put a quart into a pint potcụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Lấy thúng úp voi |
| you can't get a quart into a pint potcụm từ | cụm từ | Bạn không thể nhét một vật lớn hoặc số lượng vào một vật nhỏ hơn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bán hoặc người uống bia
- A seller or drinker of beer.
Ví dụ
- .
- , .