Dịch

pint pot

danh từ (noun)
US/ˈpaɪnt ˈpɑt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thùng chứa, thường có tay cầm, dùng để đựng một lít (bia, v.v.) để uốngdanh từA container, typically with a handle, that holds a pint (of beer, etc) for drinking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pint potDạng gốc (base form)
  2. pint potsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

try to put a quart into a pint potcụm từ(Nghĩa bóng) Lấy thúng úp voi
you can't get a quart into a pint potcụm từBạn không thể nhét một vật lớn hoặc số lượng vào một vật nhỏ hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bán hoặc người uống bia
  1. A seller or drinker of beer.

Ví dụ

  • .
  • , .

AI