Dịch

quart

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
UK/kwɔːt/US/kwɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đơn vị đo thể tíchdanh từA unit of liquid capacity equal to two pints; one-fourth (quarter) of a gallon. Equivalent to 1.136 liters in the UK and 0.946 liter (liquid quart) or 1.101 liters (dry quart) in the U.S.
  2. Bộ bốn lá bài liên tiếpdanh từFour successive cards of the same suit.
  3. Thế phòng thủ thứ tưdanh từThe fourth defensive position; quarte.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quartDạng gốc (base form)
  2. quartsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quart-potdanh từCái bình thiếc chứa một lít chất lỏng, dùng để đo lường hoặc uống
quatre quartdanh từBánh pao kiểu Pháp
reputed quartdanh từThước đo bằng 2/3 lít Anh, hay chính xác là 0,7576816 lít, trước đây là kích thước tiêu chuẩn của chai rượu vang ở Vương quốc Anh
Winchester quartdanh từMột đơn vị thể tích bằng nửa gallon Winchester, bằng hai lít, hoặc 2,273 lít
Villair de Quartdanh từ riêngFrazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý
mauvais quart d'heuredanh từKhoảng thời gian khó chịu ngắn ngủi; một trải nghiệm tồi tệ nhưng nhanh chóng
try to put a quart into a pint potcụm từ(Nghĩa bóng) Lấy thúng úp voi
you can't get a quart into a pint potcụm từBạn không thể nhét một vật lớn hoặc số lượng vào một vật nhỏ hơn

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Phần tư
  1. A fourth; a quarter; hence, a region of the earth.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquart
  2. từ tiếng Pháp cổquarte
  3. từ tiếng Latinhquartus“one-fourth”
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquarte
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkyrt

Ví dụ

  • [] lion-look, , , ; , , ; .Chúng ta nhìn thấy hai người đàn ông với vẻ ngoài như sư tử, với thái độ cảnh giác, nghiêng người, chân phải bước tới; vung kiếm và đâm, stoccado và passado, ở thế thứ ba và thứ tư; định xiên nhau.
  • .Hai pint bằng một quart.
  • tập đánh gươn, tập đánh kiếm

AI