Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đơn vị đo thể tíchdanh từA unit of liquid capacity equal to two pints; one-fourth (quarter) of a gallon. Equivalent to 1.136 liters in the UK and 0.946 liter (liquid quart) or 1.101 liters (dry quart) in the U.S.
- Bộ bốn lá bài liên tiếpdanh từFour successive cards of the same suit.
- Thế phòng thủ thứ tưdanh từThe fourth defensive position; quarte.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quartDạng gốc (base form)
- quartsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quart-potdanh từ | danh từ | Cái bình thiếc chứa một lít chất lỏng, dùng để đo lường hoặc uống |
| quatre quartdanh từ | danh từ | Bánh pao kiểu Pháp |
| reputed quartdanh từ | danh từ | Thước đo bằng 2/3 lít Anh, hay chính xác là 0,7576816 lít, trước đây là kích thước tiêu chuẩn của chai rượu vang ở Vương quốc Anh |
| Winchester quartdanh từ | danh từ | Một đơn vị thể tích bằng nửa gallon Winchester, bằng hai lít, hoặc 2,273 lít |
| Villair de Quartdanh từ riêng | danh từ riêng | Frazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý |
| mauvais quart d'heuredanh từ | danh từ | Khoảng thời gian khó chịu ngắn ngủi; một trải nghiệm tồi tệ nhưng nhanh chóng |
| try to put a quart into a pint potcụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Lấy thúng úp voi |
| you can't get a quart into a pint potcụm từ | cụm từ | Bạn không thể nhét một vật lớn hoặc số lượng vào một vật nhỏ hơn |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Phần tư
- A fourth; a quarter; hence, a region of the earth.
Họ từ (word family)
cùng gốc quartNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquart
- từ tiếng Pháp cổquarte
- từ tiếng Latinhquartus“one-fourth”
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquarte
- từ tiếng Bắc Âu cổkyrt
Ví dụ
- [] lion-look, , , ; , , ; .Chúng ta nhìn thấy hai người đàn ông với vẻ ngoài như sư tử, với thái độ cảnh giác, nghiêng người, chân phải bước tới; vung kiếm và đâm, stoccado và passado, ở thế thứ ba và thứ tư; định xiên nhau.
- .Hai pint bằng một quart.
- tập đánh gươn, tập đánh kiếm