Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự chọn lựa, sự tuyển chọndanh từThe act of making a choice; selection.
- Thức ăn thừa, đồ thừa còn sót lạidanh từItems remaining after others have selected the best; scraps, as of food.
- Buổi hái quả, dịp hái quảdanh từA gathering to pick fruit.
- Hái, chọn, nhặtđộng từpresent participle and gerund of pick
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pickingDạng gốc (base form)
- pickingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easy pickingsdanh từ | danh từ | Mồi ngon dễ kiếm |
| slim pickingsdanh từ | danh từ | Khoản thu ít ỏi |
| nose-pickingdanh từ | danh từ | Việc đưa ngón tay vào lỗ mũi, đặc biệt là để loại bỏ chất nhầy |
| store pickingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với in-store picking |
| e-pickingdanh từ | danh từ | Phương pháp chọn đơn hàng tích hợp các tính năng công nghệ như pick-to-light, thực tế tăng cường, trí tuệ nhân tạo và Internet of Things |
| case pickingdanh từ | danh từ | Phương pháp chọn đơn hàng trong đó hàng hóa được lấy theo thùng |
| lock pickingdanh từ | danh từ | Bẻ khóa |
| zone pickingdanh từ | danh từ | Phương pháp chọn đơn hàng trong đó kho được chia thành các khu vực khác nhau |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Mối lợi bất chính
- Mối lợi bất chính, bổng lộc mờ ámIncome or other gains, especially if obtained in an unscrupulous or objectionable manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc pickingVí dụ
- . . . city's .Gilbert lang thang qua... chốn tụ tập của những con chó đói khát và lũ mèo hoang sống nhờ vào những thứ thừa mứa ngon nhất nhặt từ rác thải thành phố.
- .Chúng tôi đã đi hái dâu tây vào tháng sáu vừa qua.
- .Anh thích những khoản bổng lộc mà công việc đem lại hơn nhiều so với chính công việc đó.