Dịch

picking

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự chọn lựa, sự tuyển chọndanh từThe act of making a choice; selection.
  2. Thức ăn thừa, đồ thừa còn sót lạidanh từItems remaining after others have selected the best; scraps, as of food.
  3. Buổi hái quả, dịp hái quảdanh từA gathering to pick fruit.
  4. Hái, chọn, nhặtđộng từpresent participle and gerund of pick

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pickingDạng gốc (base form)
  2. pickingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

easy pickingsdanh từMồi ngon dễ kiếm
slim pickingsdanh từKhoản thu ít ỏi
nose-pickingdanh từViệc đưa ngón tay vào lỗ mũi, đặc biệt là để loại bỏ chất nhầy
store pickingdanh từĐồng nghĩa với in-store picking
e-pickingdanh từPhương pháp chọn đơn hàng tích hợp các tính năng công nghệ như pick-to-light, thực tế tăng cường, trí tuệ nhân tạo và Internet of Things
case pickingdanh từPhương pháp chọn đơn hàng trong đó hàng hóa được lấy theo thùng
lock pickingdanh từBẻ khóa
zone pickingdanh từPhương pháp chọn đơn hàng trong đó kho được chia thành các khu vực khác nhau

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Mối lợi bất chính
  1. Mối lợi bất chính, bổng lộc mờ ámIncome or other gains, especially if obtained in an unscrupulous or objectionable manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . . . city's .Gilbert lang thang qua... chốn tụ tập của những con chó đói khát và lũ mèo hoang sống nhờ vào những thứ thừa mứa ngon nhất nhặt từ rác thải thành phố.
  • .Chúng tôi đã đi hái dâu tây vào tháng sáu vừa qua.
  • .Anh thích những khoản bổng lộc mà công việc đem lại hơn nhiều so với chính công việc đó.

AI