Dịch

nutpicking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thu thập các loại hạt từ cây mà chúng mọc lêndanh từkhông đếm được (uncountable)The gathering of nuts from the plants they grow upon.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . 1930, .

AI