Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nutpicking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thu thập các loại hạt từ cây mà chúng mọc lên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The gathering of nuts from the plants they grow upon.
Nguồn gốc
(etymology)
nut
+
picking
Ví dụ
Nutpicking
,
along
with
chicken
cleaning
and
rag
sorting
,
constituted
the
very
bottom
of
the
submarginal
industries
in
St
.
Louis
in
the
1930
s
,
and
it
was
in
these
industries
that
African
American
women
found
sporadic
employment
.
AI
1
Việc thu thập các loại hạt từ cây mà chúng mọc lên
1
Việc thu thập các loại hạt từ cây mà chúng mọc lên
1
Việc thu thập các loại hạt từ cây mà chúng mọc lên