petal
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cánh hoa, cánhdanh từOne of the component parts of the corolla of a flower. It applies particularly, but not necessarily only, when the corolla consists of separate parts, that is when the petals are not connately fused. Petals are often brightly colored.
- Môi lớndanh từThe labia (majora).
- Tên gọi trìu mếndanh từTerm of endearment.
- Bung nởđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To spread out from, like the petals of a flower
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flower petaldanh từ | danh từ | Cánh hoa |
| -petalhậu tố | hậu tố | Đi về phía |
| petal pinkdanh từ | danh từ | Màu hồng nhạt như cánh hoa hồng |
| rose petaldanh từ | danh từ | Cánh hoa hồng |
| petal stooldanh từ | danh từ | Sự sai lệch của bệ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thùy hoa
- A lobe of a rose (geometric shape).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc petalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπέταλονpétalon
- từ Proto-Hellenic*pétalos
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peth₂-“to spread out”
Ví dụ
- , , .Dawn nín thở, sợ anh sẽ nhận ra chỗ phồng nhỏ nơi đứa con cô đang nằm dưới tim mình, nhưng anh hầu như không dừng lại khi miệng anh tìm thấy viên ngọc nhỏ bé ẩn giấu trong những cánh môi ẩm sương của cơ quan sinh dục cô.
- . . . . ' , , .'Cô ấy lạnh cóng. Nói lắp bắp. Đôi mắt to trân trân, ướt sũng và đỏ ngầu. Quá sốc để mà khóc. 'Không sao đâu cưng, không sao đâu.'
- , Malou's .Bằng ngón trỏ, anh uốn cong một lọn tóc xoăn xõa ra trên trán Malou.