Dịch

petal

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cánh hoa, cánhdanh từOne of the component parts of the corolla of a flower. It applies particularly, but not necessarily only, when the corolla consists of separate parts, that is when the petals are not connately fused. Petals are often brightly colored.
  2. Môi lớndanh từThe labia (majora).
  3. Tên gọi trìu mếndanh từTerm of endearment.
  4. Bung nởđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To spread out from, like the petals of a flower

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. petalNguyên thể (infinitive)
  2. petalsSố nhiều (plural)
  3. petalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. petaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. petallingPhân từ I (present participle)
  6. petalingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flower petaldanh từCánh hoa
-petalhậu tốĐi về phía
petal pinkdanh từMàu hồng nhạt như cánh hoa hồng
rose petaldanh từCánh hoa hồng
petal stooldanh từSự sai lệch của bệ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thùy hoa
  1. A lobe of a rose (geometric shape).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπέταλονpétalon
  2. từ Proto-Hellenic*pétalos
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peth₂-“to spread out”

Ví dụ

  • , , .Dawn nín thở, sợ anh sẽ nhận ra chỗ phồng nhỏ nơi đứa con cô đang nằm dưới tim mình, nhưng anh hầu như không dừng lại khi miệng anh tìm thấy viên ngọc nhỏ bé ẩn giấu trong những cánh môi ẩm sương của cơ quan sinh dục cô.
  • . . . . ' , , .'Cô ấy lạnh cóng. Nói lắp bắp. Đôi mắt to trân trân, ướt sũng và đỏ ngầu. Quá sốc để mà khóc. 'Không sao đâu cưng, không sao đâu.'
  • , Malou's .Bằng ngón trỏ, anh uốn cong một lọn tóc xoăn xõa ra trên trán Malou.

AI