Nghĩa chính
- Đáng kính, có uy quyềntính từCharacteristic of a patriarch; venerable.
- Thuộc gia trưởng, theo phụ hệtính từRelating to a system run by males, rather than females; relating to a patriarchy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patriarchalDạng gốc (base form)
- more patriarchalSo sánh hơn (comparative)
- most patriarchalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| patriarchal crossdanh từ | danh từ | Biến thể của chữ thập Latin tương tự như chữ thập Lorraine, lần đầu tiên được sử dụng ở Đế quốc Byzantine |
| patriarchal churchdanh từ | danh từ | Nhà thờ đóng vai trò là nơi ở của một tộc trưởng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc patriarchalVí dụ
- / .Bên đầu gối đáng kính của ngài / Mấy đứa trẻ vừa mới bám vào.
- .Hệ thống phụ hệ từ trước đến nay vẫn phổ biến hơn.
- .Hôn nhân là một thiết chế gia trưởng.