Dịch

patriarchate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống hoặc cộng đồng phụ hệdanh từA patriarchal system or community.
  2. Nhiệm kỳ của một tộc trưởng Kitô giáodanh từThe term of office of a Christian patriarch.
  3. Tòa thượng phụdanh từThe office or ecclesial jurisdiction of such a patriarch.
  4. Không gian văn phòng do một tộc trưởng và nhân viên của ông chiếm giữdanh từThe office-space occupied by a patriarch and his staff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patriarchateDạng gốc (base form)
  2. patriarchatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

patriarch-ate

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipatriarcat
  2. từ tiếng Pháp cổpatriarcat
  3. từ tiếng Latinh trung đạipatriarchatus

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . . ; .

AI