patrist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một người rất kính trọng các Giáo phụdanh từSomeone who highly regards the Church Fathers
- Có người thông thạo giáo phụdanh từSomeone versed in patristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patristDạng gốc (base form)
- patristsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| patristic anthologydanh từ | danh từ | Bộ sưu tập có hệ thống các đoạn trích từ tác phẩm của những người sáng lập nhà thờ Cơ đốc giáo đầu tiên và các nhà văn giáo hội đầu tiên khác, được biên soạn để phục vụ các mục đích giáo điều hoặc đạo đức |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc patrist- patristicLiên quan đến những người cha của nhà thờ Thiên chúa giáo đầu tiên, đặc biệt là các bài viết của họtính từ
- patristicismPhương thức suy nghĩ của các giáo phụ của Giáo hội Thiên chúa giáo sơ khaidanh từ
- patristocratMật mã trong đó dấu câu và khoảng cách giữa các từ không được giữ lạidanh từ
- patristicallyXem patristictrạng từ