Dịch

patristicism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phương thức suy nghĩ của các giáo phụ của Giáo hội Thiên chúa giáo sơ khaidanh từkhông đếm được (uncountable)The mode of thought of the fathers of the early Christian church.

Nguồn gốc (etymology)

AI