Dịch

patristic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến những người cha của nhà thờ Thiên chúa giáo đầu tiên, đặc biệt là các bài viết của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the fathers of the early Christian church, especially their writings.
  2. Liên quan đến dòng họtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a lineage.

Cụm từ (phrase)

patristic anthologydanh từBộ sưu tập có hệ thống các đoạn trích từ tác phẩm của những người sáng lập nhà thờ Cơ đốc giáo đầu tiên và các nhà văn giáo hội đầu tiên khác, được biên soạn để phục vụ các mục đích giáo điều hoặc đạo đức

Nguồn gốc (etymology)

patriistic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI