Nghĩa chính
- Được cấp bằng sáng chếtính từkhông so sánh (not comparable)For which a patent has been granted.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của patentđộng từsimple past and past participle of patent
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| patented design | Thiết kế đã cấp bằng sáng chế | |
| patented invention | Sáng chế đã cấp bằng | |
| patented method | Phương pháp đã cấp bằng sáng chế | |
| patented process | Quy trình đã cấp bằng sáng chế | |
| patented product | Sản phẩm đã cấp bằng sáng chế | |
| patented technology | Công nghệ đã cấp bằng sáng chế |
Họ từ (word family)
cùng gốc patentedVí dụ
- .Bạn nên xin cấp bằng sáng chế cho nó trước khi tung ra thị trường.
- , , 1930.Frank Whittle, một phi công người Anh, đã thiết kế và được cấp bằng sáng chế cho động cơ phản lực cánh quạt đầu tiên vào năm 1930.
- . , .Không có loại thuốc mới nào được nghiên cứu cho người chuyển giới vì thị trường quá nhỏ. Nếu sinh lời, họ đã nghĩ ra một công thức hormone được cấp bằng sáng chế dành riêng cho người chuyển giới.