Nghĩa chính
- Công sức, sự cẩn thậndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Trouble taken doing something; attention to detail; careful effort.
- Số nhiều của paindanh từplural of pain
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của painđộng từthird-person singular simple present indicative of pain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| growing painsdanh từ | danh từ | Đau toàn thân ở chân tay hoặc khớp ở trẻ em hoặc thanh thiếu niên (do nhiều nguyên nhân) |
| take great painsđộng từ | động từ | Dày công, khổ công |
| at painscụm giới từ | cụm giới từ | Thực hiện nỗ lực cẩn thận (đến) |
| take painsđộng từ | động từ | Sử dụng sự quan tâm và nỗ lực (để làm điều gì đó) bất chấp những rắc rối hoặc bất tiện tương ứng |
| go to painsđộng từ | động từ | Dùng sức lực để làm việc gì đó |
| weather painsdanh từ | danh từ | Đau xương được cho là do thay đổi áp suất khí quyển |
| labour pains | Cơn đau đẻ | |
| be at the pains of doing somethingcụm từ | cụm từ | Chịu thương chịu khó làm cái gì |
Xuất hiện ở từ khác
- penaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc painVí dụ
- . . . , .Captain đi kéo xe suốt buổi sáng. Harry tan học về cho tôi ăn và uống nước. Buổi chiều tôi được lắp vào xe. Jerry cẩn thận kiểm tra xem vòng cổ và dây cương có vừa vặn thoải mái hay không, hệt như thể ông ấy là John Manly thứ hai vậy.
- () (// )dồn tâm trí vào
- .Không gian nan sao có thành công.