Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
weather pains
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɛ
ð
ɚ ˈ
p
eɪ
n
z
/
Nghĩa chính
1
Đau xương được cho là do thay đổi áp suất khí quyển
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Osseous pain claimed to be caused by changes in barometric pressure.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
meteoropathy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
dolores de tiempo
giống đực
Đau thời tiết
AI
1
Đau xương được cho là do thay đổi áp suất khí quyển
1
Đau xương được cho là do thay đổi áp suất khí quyển
1
Đau xương được cho là do thay đổi áp suất khí quyển