Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghệ thuật gấp giấydanh từkhông đếm được (uncountable)The Japanese art of paper folding.
- Tác phẩm gấp giấydanh từđếm được (countable)A piece of art made by folding paper.
- Công nghệ origamidanh từkhông đếm được (uncountable)The materials science technology that applies the art of origami to products.
- Gấp giấy trang tríđộng từngoại động từ (transitive)To construct by means of decorative paper folding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- origamiNguyên thể (infinitive)
- origamisSố nhiều (plural)
- origamiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- origamiingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| origami cranedanh từ | danh từ | Con hạc giấy |
| thick origamidanh từ | danh từ | Ngành khoa học vật liệu nghiên cứu các ứng dụng của việc gấp origami trên các vật liệu dày hơn (trừ các tờ giấy mỏng truyền thống) |
| origamic architecturedanh từ | danh từ | Tái tạo ba chiều của kiến trúc, các mẫu hình học và các đồ vật hàng ngày ở nhiều tỷ lệ khác nhau bằng cách sử dụng giấy cắt và gấp, thường là bìa cứng mỏng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoa học vật liệu
- không đếm được (uncountable)The materials science that studies origami applications in various material.
Ví dụ
- ( boy's ).Các ghi chú sản xuất được gấp lại như những hình gấp giấy ngộ nghĩnh mà tôi làm hồi học tiểu học (chỉ là tôi thường viết tên con trai bên trong mỗi phần).
- .Anh ấy chộp lấy chiếc khăn ăn của tôi và nhanh chóng gấp thành một con thiên nga.
- .Anh ấy đã đặt hoa gấp giấy.