origamic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến origamitính từPertaining to origami.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- origamicDạng gốc (base form)
- more origamicSo sánh hơn (comparative)
- most origamicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| origamic architecturedanh từ | danh từ | Tái tạo ba chiều của kiến trúc, các mẫu hình học và các đồ vật hàng ngày ở nhiều tỷ lệ khác nhau bằng cách sử dụng giấy cắt và gấp, thường là bìa cứng mỏng |