Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
origamically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng nghệ thuật gấp giấy origami
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of origami.
Nguồn gốc
(etymology)
origamic
+
-ally
Ví dụ
Edgar
,
on
the
other
hand
,
ate
only
one
before
resealing
the
bag
with
an
origamically
precise
fold
.
AI
1
Bằng nghệ thuật gấp giấy origami
1
Bằng nghệ thuật gấp giấy origami
1
Bằng nghệ thuật gấp giấy origami