Dịch

thick origami

danh từ (noun)
UK/ˈθɪk ˌɒɹɪˈɡɑːmi/US/ˈθɪk ˌoɹəˈɡɑmi/

Nghĩa chính

  1. Ngành khoa học vật liệu nghiên cứu các ứng dụng của việc gấp origami trên các vật liệu dày hơn (trừ các tờ giấy mỏng truyền thống)danh từkhông đếm được (uncountable)A materials science that studies applications of origami folding to thicker materials (other than the traditional thin sheets of paper).
  2. Công nghệ khoa học vật liệu trong đó vật liệu tấm dày thay thế các vùng giấy phẳng của origami thông thường và bản lề hoặc vật liệu linh hoạt kết nối các tấm lại với nhau và hoạt động như các nếp gấp của origami thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A materials science technology where thick panel materials replace flat paper areas of conventional origami, and hinges or flexible materials connect the panels together and function as the folds and creases of conventional origami.

AI