Dịch

kirigami

danh từ (noun)
UK/ˌkɪɹɪˈɡɑːmɪ/

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật tương tự như origami, được phép cắtdanh từkhông đếm được (uncountable)An art similar to origami, with cutting permitted.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật切り紙きりがみ, kirigami

AI