Dịch

ore

C2danh từ (noun)giới từ (preposition)
UK/ɔː/US/oɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rock or other material that contains valuable or utilitarian materials; primarily a rock containing metals or gems for which it is typically mined and processed.
  2. Đồng oredanh từA unit of currency used in England around the 10th to 12th centuries.
  3. Len Leominsterdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of fine wool, especially of the type historically produced in the market town of Leominster, Herefordshire.
  4. Đồng öredanh từAlternative form of öre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oreDạng gốc (base form)
  2. oresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

copper oredanh từQuặng đồng
extract oreKhai thác quặng
iron oredanh từQuặng sắt
ore depositMỏ quặng
rich oreQuặng giàu
Ore.danh từ riêngViết tắt của Oregon
ore cardanh từToa chở vật liệu rời có mui mở, có kết cấu nặng để chở quặng đặc, thường đổ qua một hoặc nhiều phễu
ore bodydanh từLượng lớn khoáng sản hoặc khoáng chất nằm bên dưới lớp vỏ trái đất

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giới từ (preposition) 1
Rong biển
  1. không đếm được (uncountable)Rong biển, tảo biểnSeaweed, especially that which is washed up ashore.

Ví dụ

  • 19 , , , , .Bệnh ngộ độc mangan đã được biết đến từ thế kỷ 19, khi những người thợ mỏ tiếp xúc với các loại quặng chứa mangan, một kim loại màu trắng bạc, bắt đầu đi đứng loạng choạng, nói ngọng và hành xử như người say rượu.
  • 240 , 16 , .Vào thời vua Æthelred the Unready khi một bảng tương đương 240 pence, đồng ore được tính bằng 16 pence, nhưng ở các thời kỳ trước có lẽ có nhiều biến đổi.
  • ?Bạn tìm thấy quặng vonfram ở đâu?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạior
  2. từ tiếng Anh cổōra“ore, unwrought metal”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiʀ
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhora

Ngôn ngữ khác

AI