Dịch

iron ore

danh từ (noun)
UK/ˈaɪ.ən ˈɔː/US/ˈaɪ.ɚn ˈoɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quặng sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mineral deposit from which iron can be viably extracted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iron oreDạng gốc (base form)
  2. iron oresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bog iron oredanh từTrầm tích limonit xốp, không tinh khiết được tìm thấy trong các đầm lầy và đầm lầy
bean iron oredanh từLoại quặng sắt chất lượng cao, có nguồn gốc tự nhiên, bao gồm các nốt nhỏ, tròn, cỡ hạt đậu
green iron oredanh từDufrenite.chưa dịch

Ví dụ

  • , , , .
  • , - .
  • , , , .

AI