Dịch

opting là phân từ hiện tại và danh động từ của opt

opt

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chọn lựađộng từnội động từ (intransitive)To choose; select.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. optNguyên thể (infinitive)
  2. optsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. optedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. optingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • opt for/against sthchọn/không chọn cái gìAfter graduating she opted for a career in music.Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã chọn theo đuổi sự nghiệp âm nhạc.
  • opt to do sthchọn làm gìMany workers opted to leave their jobs rather than take a pay cut.Nhiều công nhân chọn nghỉ việc thay vì chấp nhận giảm lương.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápopter
  2. từ tiếng Latinhoptō“to choose; to select”

Cùng gốc (doublet)optate

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chọn món salad thay vì bít tết.
  • .Bạn có thể chọn không tham gia nếu muốn.
  • ; .Hãy tránh các loại đồ uống có đường; thay vào đó hãy chọn nước lọc.

AI