Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về phía trướctính từkhông so sánh (not comparable)Moving forward.
- Tiến triển, phát triểntính từAdvanced in a forward direction or toward an end.
- Về phía trước, tới trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a forward direction.
- Tiến bước, tiếp tục điđộng từnội động từ (intransitive)To keep going; to progress or persevere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- onwardNguyên thể (infinitive)
- onwardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- onwardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- onwardingPhân từ I (present participle)
- more onwardSo sánh hơn (comparative)
- most onwardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from now onward | Từ nay trở đi | |
| from that day onward | Từ ngày đó trở đi | |
| onward flight | Chuyến bay nối tiếp | |
| onward journey | Hành trình tiếp theo | |
| onward movement | Sự chuyển động về phía trước | |
| onward travel | Chuyến đi tiếp theo | |
| onwards and upwardstrạng từ | trạng từ | Hướng tới những điều lớn lao hơn |
| onward and upward | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chuyển tiếp
- ngoại động từ (transitive)Chuyển tiếp, gửi tiếpTo pass (something) onward; to forward.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Về phía trước
Họ từ (word family)
cùng gốc onwardNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Dòng người ùa về phía trước khi cổng mở ra.
- […] , , , .Đám mây đằng kia dâng lên ngày càng cao, nặng nề trôi về phía trước, rồi sụp xuống quanh hướng tây ảm đạm, như một pháo đài chập chờn viền lửa.
- .Chúng tôi gom hết lại và vá víu chúng trước khi chuyển trả ngược lại.