Dịch

onward

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
UK/ˈɒnwəd/US/ˈɔnwɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Về phía trướctính từkhông so sánh (not comparable)Moving forward.
  2. Tiến triển, phát triểntính từAdvanced in a forward direction or toward an end.
  3. Về phía trước, tới trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a forward direction.
  4. Tiến bước, tiếp tục điđộng từnội động từ (intransitive)To keep going; to progress or persevere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onwardNguyên thể (infinitive)
  2. onwardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. onwardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. onwardingPhân từ I (present participle)
  5. more onwardSo sánh hơn (comparative)
  6. most onwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

from now onwardTừ nay trở đi
from that day onwardTừ ngày đó trở đi
onward flightChuyến bay nối tiếp
onward journeyHành trình tiếp theo
onward movementSự chuyển động về phía trước
onward travelChuyến đi tiếp theo
onwards and upwardstrạng từHướng tới những điều lớn lao hơn
onward and upwardChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chuyển tiếp
  1. ngoại động từ (transitive)Chuyển tiếp, gửi tiếpTo pass (something) onward; to forward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Về phía trước

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Dòng người ùa về phía trước khi cổng mở ra.
  • […] , ⁠ , ⁠ , .Đám mây đằng kia dâng lên ngày càng cao, nặng nề trôi về phía trước, rồi sụp xuống quanh hướng tây ảm đạm, như một pháo đài chập chờn viền lửa.
  • .Chúng tôi gom hết lại và vá víu chúng trước khi chuyển trả ngược lại.

AI