Nghĩa chính
- Thuộc nghề nghiệptính từOf, belonging, or relating to an occupation (in any sense).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occupationalDạng gốc (base form)
- more occupationalSo sánh hơn (comparative)
- most occupationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| occupational diseasedanh từ | danh từ | Bệnh nghề nghiệp |
| occupational hazarddanh từ | danh từ | Rủi ro nghề nghiệp |
| occupational health | Sức khỏe nghề nghiệp | |
| occupational stress | Căng thẳng nghề nghiệp | |
| occupational therapistdanh từ | danh từ | Chuyên gia trị liệu nghề nghiệp |
| occupational therapydanh từ | danh từ | Trị liệu nghề nghiệp |
| occupational namedanh từ | danh từ | Cái tên, đặc biệt là họ - chẳng hạn như Smith hoặc Taylor - bắt nguồn từ một nghề nghiệp, có lẽ là của tổ tiên xa |
| occupational crimedanh từ | danh từ | Tội ác được thực hiện thông qua cơ hội được tạo ra trong quá trình làm việc hợp pháp |
Ví dụ
- , .Cô ấy nói thêm rằng nếu ai đó chịu áp lực nặng nề do sợ hạt nhựa và chức năng xã hội và nghề nghiệp bị ảnh hưởng, cô khuyên nên gặp bác sĩ hoặc chuyên gia sức khỏe tâm thần.
- .Bụng tròn là rủi ro nghề nghiệp đối với nhân viên văn phòng.
- Mary's .Mary là nhà trị liệu nghề nghiệp.
Họ từ (word family)
cùng gốc occupational- occupationNghề nghiệpdanh từ
- occupyChiếm, lấp đầyđộng từ
- occupationalistMột trong bốn loại nhà xã hội học do Horowitz đề xuất: một nhà xã hội học chủ yếu cam kết giải quyết một số câu hỏi hoặc vấn đề xã hội họcdanh từ, tính từ
- preoccupationalĐồng nghĩa với preemploymenttính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- professionalđồng nghĩaLiên quan đến nghề nghiệp nhưng không luôn nhấn mạnh việc được trả công.