occupationalist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Một trong bốn loại nhà xã hội học do Horowitz đề xuất: một nhà xã hội học chủ yếu cam kết giải quyết một số câu hỏi hoặc vấn đề xã hội họcdanh từOne of four categories of sociologist propounded by Horowitz: a sociologist who is primarily committed to some sociological questions or issues.
- Người xem các đối tượng theo thời gian và địa điểm mà chúng chiếm giữdanh từOne who views objects in terms of the time and place they occupy.
- Nhà trị liệu nghề nghiệpdanh từAn occupational therapist.
- Cung cấp lợi ích cho người dân dựa trên việc làm (trái ngược với chủ nghĩa xã hội, phúc lợi, v.v.)tính từProviding benefits to people based on employment (as opposed to socialism, welfare, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occupationalistDạng gốc (base form)
- occupationalistsSố nhiều (plural)
- more occupationalistSo sánh hơn (comparative)
- most occupationalistSo sánh nhất (superlative)