Dịch

obliterated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị phá hủy, bị xóa sổtính từDestroyed; (loosely) broken beyond repair.
  2. Bị lãng quên, phai mờtính từForgotten.
  3. Say khướt, say mèm, say túy lúytính từVery drunk or intoxicated; wasted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obliteratedDạng gốc (base form)
  2. more obliteratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most obliteratedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . " ," , . " sun-dial ? gentleman's ."Khuỷu tay gần như chạm nhau, họ thoải mái tựa người, thẫn thờ đọc những dòng chữ đã mờ phai khắc ở đó. Tôi chưa bao giờ hiểu nó, cô nhận xét với vẻ khinh miệt nhẹ nhàng. Đồng hồ mặt trời có ý nghĩa huyền bí gì đối với kẻ si tình nhỉ? Tôi chắc chắn mình không muốn đọc những câu đố trong đôi mắt của một quý ông lạ.
  • , , . , , . , , .Chồng cô đã bị xóa nhòa, cô lại được ở bên người cha của mình, người thật tươi mới, tự do và ngập tràn ánh sáng. Chồng cô, với sự mãnh liệt và bóng tối của anh ta, đã bị xóa nhòa. Cô rời bỏ anh, cô quên anh, cô chấp nhận cha mình.
  • — — .Quyền say mèm và làm những điều ngu ngốc của đàn ông — niềm vui của đàn ông khi say mèm và làm những điều ngu ngốc — được chấp nhận về mặt văn hóa đến mức nó là nền tảng của các bài phát biểu của phù rể và phim hài về tình bạn nam giới.

AI