Dịch

Nixon

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng Níchxơndanh từ riêngAn English surname transferred from the given name.
  2. Richard Nixon, Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳdanh từ riêngRichard Nixon, 37th President of the United States of America.
  3. Khu dân cư Nixon ở hạt Washoe, bang Nevada, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Washoe County, Nevada, United States, named in honor of George S. Nixon, Nevada senator.
  4. Ma túy kém chất lượngdanh từA drug of low quality and low potency passed off as a powerful, pure drug.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NixonDạng gốc (base form)
  2. NixonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nixon shockdanh từ riêngMột loạt các biện pháp kinh tế được thực hiện bởi Tổng thống Hoa Kỳ Richard Nixon vào năm 1971, nhằm đối phó với tình trạng lạm phát gia tăng, trong đó quan trọng nhất là giữ nguyên tiền lương và giá cả, phụ phí nhập khẩu và đơn phương hủy bỏ khả năng chuyển đổi quốc tế trực tiếp của đồng đô la Mỹ sang vàng
Nixon in Chinacụm từĐề xuất khả năng của một chính trị gia có danh tiếng không thể chối cãi trong số những người ủng hộ họ trong việc đại diện và bảo vệ các giá trị của họ để thực hiện các hành động có thể thu hút sự chỉ trích và thậm chí phản đối của họ nếu được thực hiện bởi một người không có bằng cấp đó
only Nixon could go to Chinacụm từChỉ một chính trị gia hoặc nhà lãnh đạo có danh tiếng hoàn hảo trong việc đề cao các giá trị chính trị cụ thể mới có thể thực hiện một hành động có vẻ thách thức chúng mà không gây nguy hiểm cho sự ủng hộ hoặc uy tín của mình
only Nixon can go to ChinaChưa có nghĩa
Nixon goes to ChinaChưa có nghĩa
it took Nixon to go to ChinaChưa có nghĩa
Nixon to ChinaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
A township in DeWitt County
  1. A township in DeWitt County, Illinois, United States, named after early settlers George, William and Morris Nixon.chưa dịch

AI