Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng Níchxơndanh từ riêngAn English surname transferred from the given name.
- Richard Nixon, Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳdanh từ riêngRichard Nixon, 37th President of the United States of America.
- Khu dân cư Nixon ở hạt Washoe, bang Nevada, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Washoe County, Nevada, United States, named in honor of George S. Nixon, Nevada senator.
- Ma túy kém chất lượngdanh từA drug of low quality and low potency passed off as a powerful, pure drug.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NixonDạng gốc (base form)
- NixonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nixon shockdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt các biện pháp kinh tế được thực hiện bởi Tổng thống Hoa Kỳ Richard Nixon vào năm 1971, nhằm đối phó với tình trạng lạm phát gia tăng, trong đó quan trọng nhất là giữ nguyên tiền lương và giá cả, phụ phí nhập khẩu và đơn phương hủy bỏ khả năng chuyển đổi quốc tế trực tiếp của đồng đô la Mỹ sang vàng |
| Nixon in Chinacụm từ | cụm từ | Đề xuất khả năng của một chính trị gia có danh tiếng không thể chối cãi trong số những người ủng hộ họ trong việc đại diện và bảo vệ các giá trị của họ để thực hiện các hành động có thể thu hút sự chỉ trích và thậm chí phản đối của họ nếu được thực hiện bởi một người không có bằng cấp đó |
| only Nixon could go to Chinacụm từ | cụm từ | Chỉ một chính trị gia hoặc nhà lãnh đạo có danh tiếng hoàn hảo trong việc đề cao các giá trị chính trị cụ thể mới có thể thực hiện một hành động có vẻ thách thức chúng mà không gây nguy hiểm cho sự ủng hộ hoặc uy tín của mình |
| only Nixon can go to China | Chưa có nghĩa | |
| Nixon goes to China | Chưa có nghĩa | |
| it took Nixon to go to China | Chưa có nghĩa | |
| Nixon to China | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
A township in DeWitt County
- A township in DeWitt County, Illinois, United States, named after early settlers George, William and Morris Nixon.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc Nixon- NixonismCác chính sách của Richard Nixon (1913–1994), tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳ, tại nhiệm từ năm 1969 đến năm 1974danh từ
- NixoniteNgười ủng hộ Richard Nixon, tổng thống Hoa Kỳ từ năm 1969 đến năm 1974danh từ
- NixonettePhụ nữ trẻ biểu diễn như một vũ công/người cổ vũ tại các cuộc vận động tranh cử cho Richard Nixondanh từ
- NixonianaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến Richard Nixon (1913–1994), tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳdanh từ
Ví dụ
- .Nhiều người muốn luận tội Tổng thống Nixon.
- .Nhiều người Mỹ ủng hộ Nixon.
- .Richard Nixon đã rời khỏi ánh sáng công chúng.