Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Một họ của miền bắc nước Anh có nguồn gốc như một tên gọi phụ.danh từ riêngA northern English surname originating as a patronymic.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Cộng đồng thuộc thị trấn South Stormont, Ontario, Canadadanh từ riêngA community in South Stormont township, Ontario, Canada.
- Thành phố thuộc quận Solano, Californiadanh từ riêngA city in Solano County, California.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DixonDạng gốc (base form)
- DixonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dixon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ponca |
| Mason-Dixon Linedanh từ riêng | danh từ riêng | Đường ranh giới giữa Pennsylvania và Maryland, do Charles Mason và Jeremiah Dixon vạch ra (1764–1767), trước khi bị bãi bỏ, đã xác định một phần ranh giới phía bắc của các bang cho phép chế độ nô lệ |
| Dixon Lane-Meadow Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Inyo, California, Hoa Kỳ |
| Dixons Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Yarra Ranges, miền trung Victoria, Australia |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Thành phố
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Lee, Illinois.A city, the county seat of Lee County, Illinois.