nimrod
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ngu ngốc, thằng ngốcdanh từA foolish person; an idiot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nimrodDạng gốc (base form)
- nimrodsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ . , . . .” “ , .” [] “. . . . .”‘Tôi không thể tiếp tục làm thế nữa. Uh, tôi không thể cứ giả vờ là ông quý ông có sức hút trước đám nimrod này nữa. Chán quá.’ ‘Nhưng Hội đồng Ma cà rồng Năng lượng nói chúng ta phải thắng, nếu không thì sẽ nguy.’ [thở dài] ‘Không. Không. Không. Đủ rồi. Chuyện này kết thúc ngay bây giờ.’
- .Bắn một con gấu mà bạn đã dụ bằng pizza không khiến bạn trở thành kẻ ngốc.
- , .Khi bố tôi phát hiện ra rằng tôi đã đi chơi với Nimrod Nick, ông ấy nổi trận lôi đình.